(Tiếp)
44. Oman
Ngân sách quốc phòng: 6,66 tỷ đô la
Ngân sách quốc phòng bình quân đầu người: 1.677 đô la
Tỷ lệ phần trăm GDP: 6,33%
43. Cộng hòa Séc
Ngân sách quốc phòng: 7,03 tỷ đô la
Ngân sách quốc phòng bình quân đầu người: 649 đô la
Tỷ lệ phần trăm GDP: 1,83%
42. Philippines
Ngân sách quốc phòng: 7,22 tỷ đô la
Ngân sách quốc phòng bình quân đầu người: 60 đô la
Tỷ lệ phần trăm GDP: 1,46%
41. Ma-rốc
Ngân sách quốc phòng: 7,547 tỷ đô la
Ngân sách quốc phòng bình quân đầu người: 200 đô la
Tỷ lệ phần trăm GDP: 4,2%
40. Thụy Sĩ
Ngân sách quốc phòng: 7,554 tỷ đô la
Ngân sách quốc phòng bình quân đầu người: 846 đô la
Tỷ lệ phần trăm GDP: 0,75%
39. Phần Lan
Ngân sách quốc phòng: 7,99 tỷ đô la
Ngân sách quốc phòng bình quân đầu người: 1.440 đô la
Tỷ lệ phần trăm GDP: 2,54%
38. Hy Lạp
Ngân sách quốc phòng: 8,06 tỷ đô la
Ngân sách quốc phòng bình quân đầu người: 773 đô la
Tỷ lệ phần trăm GDP: 2,86%
..........
44. Oman
Ngân sách quốc phòng: 6,66 tỷ đô la
Ngân sách quốc phòng bình quân đầu người: 1.677 đô la
Tỷ lệ phần trăm GDP: 6,33%
43. Cộng hòa Séc
Ngân sách quốc phòng: 7,03 tỷ đô la
Ngân sách quốc phòng bình quân đầu người: 649 đô la
Tỷ lệ phần trăm GDP: 1,83%
42. Philippines
Ngân sách quốc phòng: 7,22 tỷ đô la
Ngân sách quốc phòng bình quân đầu người: 60 đô la
Tỷ lệ phần trăm GDP: 1,46%
41. Ma-rốc
Ngân sách quốc phòng: 7,547 tỷ đô la
Ngân sách quốc phòng bình quân đầu người: 200 đô la
Tỷ lệ phần trăm GDP: 4,2%
40. Thụy Sĩ
Ngân sách quốc phòng: 7,554 tỷ đô la
Ngân sách quốc phòng bình quân đầu người: 846 đô la
Tỷ lệ phần trăm GDP: 0,75%
39. Phần Lan
Ngân sách quốc phòng: 7,99 tỷ đô la
Ngân sách quốc phòng bình quân đầu người: 1.440 đô la
Tỷ lệ phần trăm GDP: 2,54%
38. Hy Lạp
Ngân sách quốc phòng: 8,06 tỷ đô la
Ngân sách quốc phòng bình quân đầu người: 773 đô la
Tỷ lệ phần trăm GDP: 2,86%
..........